Nghĩa tiếng Việt
- Năm sao.tính từ
Tiếng Nhật
- ファイブスターnăm sao
Ví dụ
-
We stayed at a luxury five-star hotel.
-
five-star hotel
khách sạn năm sao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑɪvˈstɑːr/
We stayed at a luxury five-star hotel.
five-star hotel
khách sạn năm sao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép