TanroDictionary Sổ từ

fiver

/ˈfaɪvə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng năm bảng Anh.danh từ

Ví dụ

  1. She paid with a fiver.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép