Nghĩa tiếng Việt
- Đồng năm bảng Anh.danh từ
Ví dụ
-
She paid with a fiver.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfaɪvə(r)/
She paid with a fiver.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép