Nghĩa tiếng Việt
- Ám ảnh.tính từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fixateđộng từ
Ví dụ
-
He is fixated on things that remind him of his childhood.
-
She fixated the poster on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép