Nghĩa tiếng Việt
- Đứng yên một chỗ, bất động, cố định.D
- Chăm chú, chằm chằm (nhìn).D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spoke fixedly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪkstli/
She spoke fixedly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép