TanroDictionary Sổ từ

fixedly

/ˈfɪkstli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng yên một chỗ, bất động, cố định.D
  2. Chăm chú, chằm chằm (nhìn).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke fixedly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép