Nghĩa tiếng Việt
- Người đóng, người gắn, người lập, người đặt.danh từ
- , (thông tục) người hối lộ, người đút lót.danh từ
Tiếng Nhật
- フィクサーkẻ dàn xếp ngầm
Ví dụ
-
A fixer secured the broken chair leg.
-
The fixer offered money for the deal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép