Nghĩa tiếng Việt
- Máy móc, thiết bị.danh từ
- Đồ trang trí (ở quần áo).danh từ
- Món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa).danh từ
Ví dụ
-
The old car needed new fixings to run well.
-
The dress had gold fixings along the collar.
-
The cook added fresh fixings to the plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép