TanroDictionary Sổ từ

fixings

/ˈfɪksɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy móc, thiết bị.danh từ
  2. Đồ trang trí (ở quần áo).danh từ
  3. Món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa).danh từ

Ví dụ

  1. The old car needed new fixings to run well.

  2. The dress had gold fixings along the collar.

  3. The cook added fresh fixings to the plate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép