Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố định, sự bất động.danh từ
- Sự chăm chú.danh từ
- Tính ổn định, tính thường trực.danh từ
- Tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên).danh từ
Ví dụ
-
The bottle showed great fixiti under heat.
-
She stared at the painting with great fixity.
-
The machine's fixiti kept it steady.
-
This powder has strong fixiti at high heat.
-
fixity of look
cái nhìn chăm chú
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép