Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của fixturedanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fixtures stayed in the same spot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɪkstʃəz/
The fixtures stayed in the same spot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép