Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fizzđộng từ
Ví dụ
-
The drink fizzed when opened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɪzd/
The drink fizzed when opened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép