Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flabbergastđộng từ
Tiếng Nhật
- ぽかんngơ ngác, thẫn thờ
Ví dụ
-
She was flabbergasted by the sudden news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflæbəɡɑːstɪd/
She was flabbergasted by the sudden news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép