TanroDictionary Sổ từ

flabby

/ˈflæbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhũn, mềm, nhẽo nhèo.tính từ
  2. Mềm yếu, uỷ mị.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His arms felt flabby after the holiday.

  2. He has a flabby stomach from eating too much.

  3. a flabby muscle

    bắp thịt nhẽo nhèo

  4. flabby will

    ý chí mềm yếu

  5. flabby character

    tính nết uỷ mị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép