Nghĩa tiếng Việt
- Mềm, nhũn (thịt); ẻo lả.tính từ
- Yếu đuối, uỷ mị.tính từ
Ví dụ
-
The old rope felt flaccid in my hands.
-
His flaccid reply showed little energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép