Nghĩa tiếng Việt
- Sự mềm yếu; sự nhu nhược; sự mềm nhũn.danh từ
- Sự vô vị.danh từ
Ví dụ
-
The bread's flagginess made it hard to eat.
-
The soup had a dull flagginess.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép