TanroDictionary Sổ từ

flagging

/ˈflæɡɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flag.động từ
  2. Sự lát đường bằng đá phiến.danh từ
  3. Mặt đường lát bằng đá phiến.danh từ

Ví dụ

  1. The flagging team still finished the job.

  2. The flagging made the garden path look neat.

  3. The old flagging was cracked in many places.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép