TanroDictionary Sổ từ

flagitiousness

/fləˈdʒɪʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất hung ác; tính chất tội ác.danh từ
  2. Tính chất ghê tởm.danh từ

Ví dụ

  1. The crime's flagitiousness shocked the town.

  2. The plan's flagitiousness made it unacceptable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép