Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hung ác; tính chất tội ác.danh từ
- Tính chất ghê tởm.danh từ
Ví dụ
-
The crime's flagitiousness shocked the town.
-
The plan's flagitiousness made it unacceptable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép