TanroDictionary Sổ từ

flagman

/ˈflæɡmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa... ).danh từ
  2. Người cầm cờ.danh từ

Ví dụ

  1. The flagman waved cars through the crossing.

  2. A flagman stood near the track.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép