Nghĩa tiếng Việt
- Người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa... ).danh từ
- Người cầm cờ.danh từ
Ví dụ
-
The flagman waved cars through the crossing.
-
A flagman stood near the track.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép