TanroDictionary Sổ từ

flagrant

/ˈfleɪɡrənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiển nhiên, rành rành, rõ ràng.tính từ
  2. Trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội).tính từ

Ví dụ

  1. It was a flagrant mistake.

  2. His flagrant lie shocked the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép