Nghĩa tiếng Việt
- Sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi).danh từ
Tiếng Nhật
- センスgu, khiếu (thời trang, âm nhạc...), óc (hài hước)
Ví dụ
-
She has a flair for finding bargains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép