TanroDictionary Sổ từ

flair

/fleə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi).danh từ

Tiếng Nhật

  • センスgu, khiếu (thời trang, âm nhạc...), óc (hài hước)

Ví dụ

  1. She has a flair for finding bargains.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép