Nghĩa tiếng Việt
- Giàn, giá phơi (để phơi cá... ).danh từ
- Bông (tuyết).danh từ
- Đóm lửa, tàn lửa.danh từ
- Lớp (thịt của cá).danh từ
- Mảnh dẹt, váy (như cốm).danh từ
- Cây cẩm chướng hoa vằn.danh từ
- Rơi (như tuyết).động từ
- Bong ra.động từ
Tiếng Nhật
- 解すほぐすgỡ rối, tháo, nới lỏng
Ví dụ
-
The fish dried on a flake near the shore.
-
A single flake of snow fell on my nose.
-
A tiny flake glowed in the dark fireplace.
-
The salmon had a soft, pink flake inside.
-
Snow fell in small flakes all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép