Nghĩa tiếng Việt
- Có bông (như tuyết).tính từ
- Dễ bong ra từng mảnh.tính từ
Ví dụ
-
Snowflakes made the road look flaki.
-
This wall paint is flaki and weak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép