Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn đuốc.danh từ
Ví dụ
-
The path was lined with bright flambeaux.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flæmˈbəʊ/
The path was lined with bright flambeaux.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép