TanroDictionary Sổ từ

flamboyancy

/flæˈmbɔɪənsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt.danh từ

Ví dụ

  1. The room lost its flamboyancy after the lights dimmed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép