TanroDictionary Sổ từ

flamed

/fleɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của flameđộng từ

Ví dụ

  1. The candles flamed in the dark room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép