Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flameđộng từ
Ví dụ
-
The candles flamed in the dark room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fleɪmd/
The candles flamed in the dark room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép