Nghĩa tiếng Việt
- Không có ngọn lửa.tính từ
Ví dụ
-
The flameless stove stayed cool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfleɪmləs/
The flameless stove stayed cool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép