Nghĩa tiếng Việt
- Đang cháy, cháy rực.tính từ
- Nóng như đổ lửa.tính từ
- Nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi.tính từ
- Rực rỡ, chói lọi.tính từ
- Thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flame.động từ
Tiếng Nhật
- 祭りまつりlễ hội
Ví dụ
-
The flaming fire lit the dark room.
-
The flaming sun burned the dry grass.
-
She showed a flaming enthusiasm for the project.
-
The flaming sunset filled the sky with color.
-
His flaming praise sounded a little exaggerated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép