Nghĩa tiếng Việt
- Tính bốc cháy được; tính dễ bốc cháy.danh từ
Ví dụ
-
The fire department tested the surface flammability of the fabric.
-
surface flammability
tính dễ bốc cháy bề mặt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép