Nghĩa tiếng Việt
- Bén lửa, dễ cháy.tính từ
Tiếng Nhật
- 可燃かねんdễ cháy, cháy được
Ví dụ
-
Keep flammable boxes away from the stove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflæməbl/
Keep flammable boxes away from the stove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép