Nghĩa tiếng Việt
- Có màu đỏ như lửa (chim).tính từ
Ví dụ
-
The bird had a flammulated chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflæmjələtɪd/
The bird had a flammulated chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép