Nghĩa tiếng Việt
- Không bích; không gờ; không đai; không mép.tính từ
Ví dụ
-
The pipe was flangeless and smooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflændʒələs/
The pipe was flangeless and smooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép