Nghĩa tiếng Việt
- Vải flanen.danh từ
- Mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi).danh từ
- Quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen.danh từ
- Bằng flanen.tính từ
- Lau chùi bằng flanen.động từ
- Bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai).động từ
Ví dụ
-
She bought soft flannel for winter shirts.
-
He used a flannel to clean the mirror.
-
The flannel kept him warm on cold nights.
-
She wore a flannel jacket to school.
-
He flannelled the table until it shone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép