Nghĩa tiếng Việt
- Mũ có vành rủ xuống.danh từ
Ví dụ
-
He wore a soft flap-hat in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflæpˈhæt/
He wore a soft flap-hat in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép