Nghĩa tiếng Việt
- Bánh rán, bánh kếp.danh từ
- Thanh yến mạch.danh từ
- Hộp đựng phấn (bôi mặt).danh từ
Ví dụ
-
I ate a warm flapjack for breakfast.
-
He grabbed a flapjack on the hike.
-
She opened her flapjack for powder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép