TanroDictionary Sổ từ

flapper

/ˈflæpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỉ ruồi.danh từ
  2. Cái đập lạch cạch (để đuổi chim).danh từ
  3. Vịt trời con; gà gô non.danh từ
  4. Cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm... ).danh từ
  5. Cô gái mới lớn lên.danh từ
  6. Bàn tay.danh từ
  7. Người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ.danh từ

Ví dụ

  1. The flapper chased the flies across the kitchen.

  2. He built a flapper to keep birds away.

  3. We saw a flapper near the pond.

  4. The flapper of her coat caught the wind.

  5. The flapper wanted to dance all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép