Nghĩa tiếng Việt
- Vỉ ruồi.danh từ
- Cái đập lạch cạch (để đuổi chim).danh từ
- Vịt trời con; gà gô non.danh từ
- Cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm... ).danh từ
- Cô gái mới lớn lên.danh từ
- Bàn tay.danh từ
- Người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ.danh từ
Ví dụ
-
The flapper chased the flies across the kitchen.
-
He built a flapper to keep birds away.
-
We saw a flapper near the pond.
-
The flapper of her coat caught the wind.
-
The flapper wanted to dance all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép