Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của flapđộng từ
- Sự đập; sự vỡ.danh từ
- phân từ hiện tại của flapđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bird was flapping its wings near the window.
-
The flapping of the bag woke me up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép