TanroDictionary Sổ từ

flapping

/ˈflæppin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của flapđộng từ
  2. Sự đập; sự vỡ.danh từ
  3. phân từ hiện tại của flapđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bird was flapping its wings near the window.

  2. The flapping of the bag woke me up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép