Nghĩa tiếng Việt
- Khi rắc rối đột nhiên xuất hiện.động từ
Tiếng Nhật
- 燃え上がるもえあがるbùng cháy
Ví dụ
-
The argument flared up when he was rude to them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈeər ˈʌp/
The argument flared up when he was rude to them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép