TanroDictionary Sổ từ

flare-path

/ˈflɛrˈpæθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường băng có đèn sáng (để máy bay cất cánh, hạ cánh).danh từ

Ví dụ

  1. The plane landed on the flare-path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép