Nghĩa tiếng Việt
- Sự loé lửa.danh từ
- Cơn giận.danh từ
- Cuộc liên hoan ầm ĩ.danh từ
- Sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh).danh từ
- Sự làm choáng mắt (bóng).danh từ
- Sự nổi tiếng nhất thời.danh từ
Ví dụ
-
A small flare-up lit the campfire quickly.
-
His flare-up made everyone leave the room.
-
The family had a noisy flare-up at dinner.
-
The flare-up lasted only a few days.
-
The camera caused a flare-up in his eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép