TanroDictionary Sổ từ

flashback

/ˈflæʃbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh hồi tưởng.danh từ
  2. Đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính).danh từ

Ví dụ

  1. The film used a flashback to show childhood.

  2. A flashback explained the hero's first mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép