Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận tạo nhấp nháy; tiếp điểm; công tắc nhấp nháy.danh từ
Ví dụ
-
The flasher on the bike stopped working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflæʃə(r)/
The flasher on the bike stopped working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép