TanroDictionary Sổ từ

flashes

/flˈæʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flashđộng từ

Ví dụ

  1. The alarm flashes when the door opens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép