Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flashđộng từ
Ví dụ
-
The alarm flashes when the door opens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈæʃɪz/
The alarm flashes when the door opens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép