TanroDictionary Sổ từ

flashiness

/ˈflæʃinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hào nhoáng, sự loè loẹt, sự sặc sỡ.danh từ
  2. Tính thích chưng diện.danh từ

Ví dụ

  1. The car's flashiness caught everyone's eye.

  2. His flashiness annoyed the quiet teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép