Nghĩa tiếng Việt
- Sự hào nhoáng, sự loè loẹt, sự sặc sỡ.danh từ
- Tính thích chưng diện.danh từ
Ví dụ
-
The car's flashiness caught everyone's eye.
-
His flashiness annoyed the quiet teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép