Nghĩa tiếng Việt
- Điểm bốc cháy (của dầu).danh từ
Ví dụ
-
Keep oil below its flashing-point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflæʃinˈpɔɪnt/
Keep oil below its flashing-point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép