TanroDictionary Sổ từ

flashlamp

/ˈflæʃˌlæmp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn chiếu để chụp ảnh.danh từ

Ví dụ

  1. The flashlamp made the room bright for a moment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép