Nghĩa tiếng Việt
- Hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ.tính từ
- Thích chưng diện.tính từ
Tiếng Nhật
- 派手はでsặc sỡ, loè loẹt, phô trương
Ví dụ
-
She does not like wearing flashy jewelry to work.
-
He wore a flashi jacket and shiny shoes.
-
flashy jewelry
đồ kim hoàn hào nhoáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép