TanroDictionary Sổ từ

flashy

/ˈflæʃi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ.tính từ
  2. Thích chưng diện.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She does not like wearing flashy jewelry to work.

  2. He wore a flashi jacket and shiny shoes.

  3. flashy jewelry

    đồ kim hoàn hào nhoáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép