Nghĩa tiếng Việt
- Túi đựng thuốc súng.danh từ
- Bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm).danh từ
- Chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được).danh từ
- Hũ rượu có vỏ mây đan.danh từ
- Khung khuôn, hòm khuôn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He packed water in a small flask.
-
The scientist filled the flask with acid.
-
She kept perfume in a silver flask.
-
He poured tea from the flask at lunch.
-
The metal flask held the mold in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép