Nghĩa tiếng Việt
- Bình nguyên bằng phẳng.danh từ
Tiếng Nhật
- 平地へいちđất bằng, đồng bằng
Ví dụ
-
The road crossed a wide flatland.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflætˌlænd/
The road crossed a wide flatland.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép