Nghĩa tiếng Việt
- Sự bằng, sự phẳng, sự bẹt.danh từ
- Tính chất thẳng thừng, tính chất dứt khoát.danh từ
Ví dụ
-
The flatness of the land made biking easy.
-
His flatness left no room for debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép