TanroDictionary Sổ từ

flatness

/flætnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bằng, sự phẳng, sự bẹt.danh từ
  2. Tính chất thẳng thừng, tính chất dứt khoát.danh từ

Ví dụ

  1. The flatness of the land made biking easy.

  2. His flatness left no room for debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép