Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flatđộng từ
Ví dụ
-
He flats the paper with his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈæts/
He flats the paper with his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép