Nghĩa tiếng Việt
- Dẹt; bằng phẳng.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của flattenđộng từ
Ví dụ
-
The flattened box fit under the bed.
-
He flattened the dough with his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép