Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flatten.động từ
Ví dụ
-
They flattening the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈætənɪŋ/
They flattening the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép